Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intestable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có thẩm quyền làm di chúc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not legally permitted to make a will, as by reason of being under the age of majority or mentally incompetent.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
intestable
intestable
ness
Tình trạng hoặc đặc điểm của việc không đủ điều kiện lập di chúc về mặt pháp lý, do lý do chưa đủ tuổi thành niên hoặc thiểu năng trí tuệ
danh từ
Từ liên quan
(related word)
intestability
intestacy
intestate
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
testable
AI
1
Không có thẩm quyền làm di chúc
1
Không có thẩm quyền làm di chúc
1
Không có thẩm quyền làm di chúc