interventional
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính can thiệptính từkhông so sánh (not comparable)Incorporating, or characterized by, intervention
- Chuyên can thiệp mạch vànhtính từkhông so sánh (not comparable)Specializing in coronary intervention
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã thực hiện một nghiên cứu can thiệp.
- .Ngay cả một số bác sĩ tim mạch can thiệp cũng bày tỏ lo ngại về nhiều bệnh nhân không có triệu chứng nhưng vẫn được điều trị phẫu thuật.