Dịch

interventional

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính can thiệptính từkhông so sánh (not comparable)Incorporating, or characterized by, intervention
  2. Chuyên can thiệp mạch vànhtính từkhông so sánh (not comparable)Specializing in coronary intervention

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã thực hiện một nghiên cứu can thiệp.
  • .Ngay cả một số bác sĩ tim mạch can thiệp cũng bày tỏ lo ngại về nhiều bệnh nhân không có triệu chứng nhưng vẫn được điều trị phẫu thuật.

AI