Dịch

interurban

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giữa hai thành phố, liên thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, involving or joining two or more urban centres.
  2. Đường sắt điện chủ yếu chở hành khách giữa hai hoặc nhiều trung tâm đô thịdanh từAn electric railway carrying mainly passengers between two or more urban centres.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interurbanDạng gốc (base form)
  2. interurbansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • đường xe lửa giữa hai thành phố
  • .
  • ... , , , .

AI