intercity
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giữa các thành phố với nhau, liên tỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Between cities; connecting cities with other cities.
- Tàu liên tỉnh, tuyến liên tỉnhdanh từSomething that runs between cities, such as a railroad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intercityDạng gốc (base form)
- intercitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .Tôi định bắt tàu liên tỉnh hoặc xe buýt.
- Zimbabwe's -19 , , .Lệnh phong tỏa COVID-19 mới của Zimbabwe bao gồm giờ giới nghiêm, cấm đi lại liên tỉnh và chiến dịch tiêm chủng ồ ạt nhằm vào các thị trấn biên giới và người bán hàng.
- , , .Tom bước xuống khỏi tàu liên tỉnh và, khi trời chạng vạng, đi xuống ga tàu điện ngầm.