Dịch

intercity

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giữa các thành phố với nhau, liên tỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Between cities; connecting cities with other cities.
  2. Tàu liên tỉnh, tuyến liên tỉnhdanh từSomething that runs between cities, such as a railroad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intercityDạng gốc (base form)
  2. intercitiesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Tôi định bắt tàu liên tỉnh hoặc xe buýt.
  • Zimbabwe's -19 , , .Lệnh phong tỏa COVID-19 mới của Zimbabwe bao gồm giờ giới nghiêm, cấm đi lại liên tỉnh và chiến dịch tiêm chủng ồ ạt nhằm vào các thị trấn biên giới và người bán hàng.
  • , , .Tom bước xuống khỏi tàu liên tỉnh và, khi trời chạng vạng, đi xuống ga tàu điện ngầm.

AI