Dịch

intersubjectivity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being intersubjective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intersubjectivityDạng gốc (base form)
  2. intersubjectivitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI