Nghĩa chính
- Xảy ra giữa các thành viên của các loài khác nhau; xen kẽ nhautính từkhông so sánh (not comparable)Occurring among members of different species; interspecies.
- Hiện có hoặc xảy ra giữa các loài khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Existing or occurring between different species.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interspecific plumdanh từ | danh từ | Cây mận hoặc bất kỳ cây lai mận-mơ thử nghiệm hoặc độc quyền nào khác và quả của chúng |
| interspecific competitiondanh từ | danh từ | Cạnh tranh nguồn lợi giữa các loài |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha