interphase
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giai đoạn trong vòng đời của một tế bào giữa hai lần phân bào nguyên phân hoặc giảm phân liên tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stage in the life cycle of a cell between two successive mitotic or meiotic divisions.
- Vùng không rõ ràng ở bề mặt tiếp xúc giữa hai chất trong vật liệu compositedanh từđếm được (countable)An indistinct region in the interface between two substances in composite materials.
- Giữa các phatính từBetween phases
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interphaseDạng gốc (base form)
- interphasesSố nhiều (plural)
- more interphaseSo sánh hơn (comparative)
- most interphaseSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc interphaseTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- "" .