Dịch

intermediary

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/US/ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ở giữa, trung giantính từkhông so sánh (not comparable)That intermediates.
  2. Người trung gian, hòa giải viêndanh từAn agent acting as a mediator between sides to facilitate agreement or cooperation.
  3. Bên trung gian, trung giandanh từA person or organisation in an intermediate position (in a transaction, agreement, supply chain, etc.)
  4. Giai đoạn trung giandanh từOne or several stages of an event which occurs after the start and before the end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intermediaryDạng gốc (base form)
  2. intermediariesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intermediary (between A and B)trung gian (giữa A và B)

Cụm từ (phrase)

through an intermediaryThông qua người trung gian

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápintermédiaire

Ví dụ

  • . Whymper, , […]Một ông Whymper, luật sư sống ở Willingdon, đã đồng ý đóng vai trò trung gian giữa Trại súc vật và thế giới bên ngoài […]
  • Bên trung gian giữa nhà sản xuất và nhà bán lẻ là nhà bán buôn.
  • , , , .Thơ ca là cảm xúc được thể hiện qua nhịp điệu thông qua tư duy, giống như âm nhạc là sự biểu cảm tương tự nhưng trực tiếp, không có sự trung gian của ý tưởng.

AI