in-between
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kiatính từLying between; neither one thing nor the other; intermediary.
- Khoảng thời gian hoặc thời gian can thiệpdanh từAn interval or intervening time.
- Người can thiệpdanh từOne who intervenes.
- Đồng nghĩa với inbetweenerdanh từSynonym of inbetweener (“a person who or thing that falls between different groups or characteristics”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- in-betweenDạng gốc (base form)
- in-betweensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in-between movedanh từ | danh từ | Động thái chiến thuật làm gián đoạn việc thực hiện kế hoạch hiện tại |
| in-between hopdanh từ | danh từ | Cú nảy lớn hơn bước nhảy ngắn và nhỏ hơn bước nhảy dài, thường khó thực hiện |
| in-betweenytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến một trạng thái ở giữa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , một cuộc đấu có vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên và vận động viên nửa nọ nửa kia
- , , .
- "mantı" "gözleme".