Dịch

interject

C1động từ (verb)
UK/ɪn.təˈdʒɛkt/US/ɪn.tɚˈd͡ʒɛkt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chèn vào, xen vàođộng từngoại động từ (transitive)To insert something between other things.
  2. Chen ngang, nói xen vào, chêm vàođộng từngoại động từ (transitive)To say as an interruption or aside.
  3. Can thiệp, xen vàođộng từnội động từ (intransitive)To interpose oneself; to intervene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interjectNguyên thể (infinitive)
  2. interjectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. interjectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. interjectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • interject (sth)xen vào (điều gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhinteriectus

Ví dụ

  • . , , , comick , “! .”Ông ấy gầm lên giận dữ kịch liệt nhằm vào George Đệ Nhị. Khi ông dừng lại, Moody nói xen vào bằng giọng Ireland cùng vẻ mặt hài hước: "A! Tội nghiệp George Đệ Nhị.
  • bỗng hỏi xen vào
  • .Trong lúc lắng nghe, thỉnh thoảng tôi chêm vào một câu dịch tiếng Nhật cho các vị khách của chúng tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI