Nghĩa chính
- Chèn vào, xen vàođộng từngoại động từ (transitive)To insert something between other things.
- Chen ngang, nói xen vào, chêm vàođộng từngoại động từ (transitive)To say as an interruption or aside.
- Can thiệp, xen vàođộng từnội động từ (intransitive)To interpose oneself; to intervene.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interjectNguyên thể (infinitive)
- interjectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- interjectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- interjectingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- interject (sth)xen vào (điều gì)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhinteriectus
Ví dụ
- . , , , comick , “! .”Ông ấy gầm lên giận dữ kịch liệt nhằm vào George Đệ Nhị. Khi ông dừng lại, Moody nói xen vào bằng giọng Ireland cùng vẻ mặt hài hước: "A! Tội nghiệp George Đệ Nhị.
- bỗng hỏi xen vào
- .Trong lúc lắng nghe, thỉnh thoảng tôi chêm vào một câu dịch tiếng Nhật cho các vị khách của chúng tôi.