intergalactic
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Giữa các thiên hàtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring between galaxies.
- Xuyên thiên hà, giữa các vì saotính từkhông so sánh (not comparable)Occurring across a single galaxy, interstellar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intergalactic mediumdanh từ | danh từ | Plasma khuếch tán tồn tại giữa các thiên hà |
| warm-hot intergalactic mediumdanh từ | danh từ | Plasma từ ấm đến nóng (10⁵ đến 10⁷ K) thưa thớt mà các nhà vũ trụ học tin rằng tồn tại trong không gian giữa các thiên hà và chứa 40–50% baryon trong vũ trụ ở kỷ nguyên hiện tại |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc intergalacticVí dụ
- – , .Họ nói anh ta là thành viên của Exchange – bạn biết đấy, tổ chức tội phạm liên thiên hà lớn.
- .Chuyến hành trình liên thiên hà đã đẩy họ đến giới hạn của mình.
- .Chuyến hành trình liên thiên hà là cuộc phiêu lưu của cả cuộc đời.