intergalactic medium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Plasma khuếch tán tồn tại giữa các thiên hàdanh từA diffuse plasma that exists between galaxies.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| warm-hot intergalactic mediumdanh từ | danh từ | Plasma từ ấm đến nóng (10⁵ đến 10⁷ K) thưa thớt mà các nhà vũ trụ học tin rằng tồn tại trong không gian giữa các thiên hà và chứa 40–50% baryon trong vũ trụ ở kỷ nguyên hiện tại |