Dịch

intergalactic medium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Plasma khuếch tán tồn tại giữa các thiên hàdanh từA diffuse plasma that exists between galaxies.

Cụm từ (phrase)

warm-hot intergalactic mediumdanh từPlasma từ ấm đến nóng (10⁵ đến 10⁷ K) thưa thớt mà các nhà vũ trụ học tin rằng tồn tại trong không gian giữa các thiên hà và chứa 40–50% baryon trong vũ trụ ở kỷ nguyên hiện tại

AI