Dịch

intercostal

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌɪn.təˈkɒs.təl/US/ˌɪn.tɚˈkɔ.stəl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giữa các xương sườn của động vật hoặc con ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Between the ribs of an animal or person.
  2. Giữa sườn thuyềntính từkhông so sánh (not comparable)Between the ribs of a boat.
  3. Các cơ liên sườndanh từAny of the intercostal muscles.
  4. Cái gì đó nằm giữa xương sườn của một con vậtdanh từSomething that is between the ribs of an animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intercostalDạng gốc (base form)
  2. intercostalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intercostal spacedanh từKhông gian giải phẫu giữa hai xương sườn, chứa các cơ liên sườn, dây thần kinh, động mạch, tĩnh mạch và hạch bạch huyết

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gia cố thân tàu được chèn vào giữa khung hoặc vách ngăn của thuyền
  1. Hull reinforcing inserted between frames or bulkheads of a boat.

Họ từ (word family)

cùng gốc intercostal

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI