Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giữa các xương sườn của động vật hoặc con ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Between the ribs of an animal or person.
- Giữa sườn thuyềntính từkhông so sánh (not comparable)Between the ribs of a boat.
- Các cơ liên sườndanh từAny of the intercostal muscles.
- Cái gì đó nằm giữa xương sườn của một con vậtdanh từSomething that is between the ribs of an animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intercostalDạng gốc (base form)
- intercostalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intercostal spacedanh từ | danh từ | Không gian giải phẫu giữa hai xương sườn, chứa các cơ liên sườn, dây thần kinh, động mạch, tĩnh mạch và hạch bạch huyết |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gia cố thân tàu được chèn vào giữa khung hoặc vách ngăn của thuyền
- Hull reinforcing inserted between frames or bulkheads of a boat.
Họ từ (word family)
cùng gốc intercostalTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha