intercostal
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/inteɾkosˈtal/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên sườntính từintercostal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intercostalDạng gốc (base form)
- intercostalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intercostal internodanh từ | danh từ | Liên sườn trong |
| intercostal externodanh từ | danh từ | Liên sườn ngoài |
| intercostal medio | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Liên sườn
- intercostal