Dịch

intercalary

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌɪnt.ɚˈkæl.ɚ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhuậntính từkhông so sánh (not comparable)Describing a time period inserted between others; leap, (as in leap day, leap month, or leap year)
  2. Được chèn vào giữa những thứ kháctính từkhông so sánh (not comparable)Inserted between other things
  3. Của mô phân sinh: nằm giữa các vùng mô cố định, do đó chồi mọc ở gốc lá, so với sự phát triển đỉnh ở đầu rễ hoặc đầu câytính từkhông so sánh (not comparable)of a meristem: situated between zones of permanent tissue, thus a shoot growing at the base of a leaf, in comparison with apical growth at the tip of a root or plant.
  4. Khoảng thời gian như vậydanh từSuch a time period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intercalaryDạng gốc (base form)
  2. intercalariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intercalary meristemdanh từMô phân sinh được tìm thấy dưới dạng một "lát cắt" bên trong một cơ quan và cho phép kéo dài ở vị trí chính giữa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của một gân cánh: giữa các gân chính chung của cánh côn trùng
  1. không so sánh (not comparable)of a wing vein: between the major veins common to insect wings.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhintercalārius

Ví dụ

  • , .
  • ... , ; ; r-m ...

AI