Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhuậntính từkhông so sánh (not comparable)Describing a time period inserted between others; leap, (as in leap day, leap month, or leap year)
- Được chèn vào giữa những thứ kháctính từkhông so sánh (not comparable)Inserted between other things
- Của mô phân sinh: nằm giữa các vùng mô cố định, do đó chồi mọc ở gốc lá, so với sự phát triển đỉnh ở đầu rễ hoặc đầu câytính từkhông so sánh (not comparable)of a meristem: situated between zones of permanent tissue, thus a shoot growing at the base of a leaf, in comparison with apical growth at the tip of a root or plant.
- Khoảng thời gian như vậydanh từSuch a time period
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intercalaryDạng gốc (base form)
- intercalariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intercalary meristemdanh từ | danh từ | Mô phân sinh được tìm thấy dưới dạng một "lát cắt" bên trong một cơ quan và cho phép kéo dài ở vị trí chính giữa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của một gân cánh: giữa các gân chính chung của cánh côn trùng
- không so sánh (not comparable)of a wing vein: between the major veins common to insect wings.
Họ từ (word family)
cùng gốc intercalaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhintercalārius
Ví dụ
- , .
- ... , ; ; r-m ...