Dịch

interagency

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên cơ quantính từkhông so sánh (not comparable)Between or among agencies.
  2. Cơ quan trung giandanh từintermediate agency

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . 100,000 300 .Văn phòng hiện đang tiến hành một cuộc thí điểm thực thi liên cơ quan phối hợp với thành phố. Thị trưởng Eric Adams cho biết sáng kiến này đã dẫn đến việc thu giữ hơn 100.000 mặt hàng và ban hành 300 vi phạm dân sự và hình sự.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI