Dịch

intaglio

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thiết kế hoặc tác phẩm nghệ thuật được khắc hoặc khắc vào vật gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A design or piece of art which is engraved or etched into something.
  2. Các phương pháp in trong đó mực được phủ lên các phần chìm của mẫu indanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any printing method in which the ink is laid upon the sunken parts of the printing form.
  3. Chạm chìm, khắc lõmđộng từTo engrave or etch using intaglio.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. intaglioNguyên thể (infinitive)
  2. intagliosSố nhiều (plural)
  3. intaglii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. intaglioesSố nhiều (plural)
  5. intagliSố nhiều (plural)
  6. intaglioedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. intaglioingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

reverse intagliodanh từThiết kế gây ấn tượng ở mặt sau của những món đồ trong suốt hoặc mờ

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýintaglio

AI