insulating
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cách điệntính từThat insulates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insulatingDạng gốc (base form)
- more insulatingSo sánh hơn (comparative)
- most insulatingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| insulating tapedanh từ | danh từ | Băng điện |
Ví dụ
- Columbia's .Các quan chức tàu con thoi cho biết bọt cách điện nhẹ bay ra từ bình nhiên liệu ngoài của tàu Columbia đã vỡ thành bụi và không đủ nặng để làm hỏng cánh trái của nó.
- .Hãy ra cửa hàng kim khí mua một cuộn băng dính cách điện.
- , : , .Khi dầu loang ra đại dương, loài chim là những nạn nhân đầu tiên: bộ lông của chúng nhanh chóng mất đi tính năng cách nhiệt chỉ với vài giọt dầu, khiến chúng bị hạ thân nhiệt và chết.
Họ từ (word family)
cùng gốc insulatingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha