Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noninsulating
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phục vụ để cách nhiệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not serving to insulate.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
insulating
Ví dụ
Molten
iron
in
a
noninsulating
container
exposed
to
the
air
.
AI
1
Không phục vụ để cách nhiệt
1
Không phục vụ để cách nhiệt
1
Không phục vụ để cách nhiệt