institutionalization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình thiết lập một thực hành như một chuẩn mựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of establishing a practice as a norm.
- Quá trình đưa một người vào một cơ sở nơi quyền tự do rời đi của họ sẽ bị hạn chế, thường là bệnh viện tâm thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of committing a person to a facility where their freedom to leave will be restrained, usually a mental hospital.
- Sự hiện diện của những thiếu sót hoặc khuyết tật về mặt xã hội do phải ngồi tù một thời gian dài trong nhà tù, bệnh viện tâm thần, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presence of social deficits or disabilities as a result of a long period spent in a prison, mental hospitals, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- institutionalizationDạng gốc (base form)
- institutionalizationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc institutionalizationTừ liên quan (related word)