Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Instagramdanh từ riêngAn online photo- and video-sharing social networking service, originally designed to mimic old-fashioned instant cameras.
- Tài khoản Instagramdanh từA user's profile or account on this service.
- Bài đăng Instagram, ảnh Instagramdanh từA photograph or video shared on this service.
- Lướt Instagram, dùng Instagramđộng từTo use the social networking service Instagram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- InstagramNguyên thể (infinitive)
- InstagramsSố nhiều (plural)
- InstagrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- InstagrammingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| follow on instagram | Theo dõi trên instagram | |
| instagram account | Tài khoản instagram | |
| instagram follower | Người theo dõi trên instagram | |
| instagram post | Bài đăng instagram | |
| instagram story | Tin instagram | |
| post on instagram | Đăng bài trên instagram | |
| instagram bio | Phần giới thiệu trên instagram | |
| follow someone on instagram | Theo dõi ai đó trên Instagram |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đăng lên Instagram
- To post an image or video to Instagram.
Họ từ (word family)
cùng gốc Instagram- InstagrammabilityTrạng thái hoặc chất lượng của việc có thể Instagramdanh từ
- InstagrammerNgười dùng dịch vụ chia sẻ ảnh và mạng xã hội Instagramdanh từ
- InstagrammableHấp dẫn hoặc thú vị về mặt hình ảnh đến mức được chụp ảnh và đăng lên mạng xã hội (cụ thể là trên Instagram); ăn ảnhtính từ
- InstamomNgười mẹ điều hành một tài khoản Instagram tập trung vào con cái của mình hoặc việc làm mẹ nói chungdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã đăng một đoạn phim ngắn về phòng tập lên Instagram.
- !Cô ấy liên tục thả bão tương tác trên tài khoản Instagram của tôi!
- , .Tuần trước tôi có thấy một bài đăng trên Instagram của cô ấy, nhưng kể từ đó tôi chưa nói chuyện lại với cô ấy.