Dịch

inpatient

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội trúdanh từA patient whose treatment requires at least one night's residence in a hospital; a hospitalized patient.
  2. Nội trútính từkhông so sánh (not comparable)Of treatment, requiring at least one night's residence in a hospital.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inpatientDạng gốc (base form)
  2. inpatientsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

in-“internal”patient

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .Đối với ba trong số bốn khu vực, số lượng và tỷ lệ thủ thuật cao hơn ở cơ sở nội trú so với ngoại trú, nhưng ở Trung Tây, sự khác biệt giữa các cơ sở không có ý nghĩa thống kê.
  • Kachere Malawi’s 1995 .Trung tâm Phục hồi chức năng Kachere là cơ sở phục hồi chức năng nội trú miễn phí duy nhất của Malawi và từ năm 1995 đã giúp đỡ hàng trăm người bị chấn thương như đột quỵ và tổn thương tủy sống.

AI