Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khảmđộng từTo place (pieces of a foreign material) within another material to form a decorative design.
- Trám răng (bằng miếng khảm)động từTo place an inlay in a tooth.
- Phần khảm, đồ khảmdanh từThe material placed within a different material in the form of a decoration.
- Miếng trám răngdanh từA filling for a tooth, made of ceramic or gold to fit the cavity and shape of tooth and cemented into place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- inlayNguyên thể (infinitive)
- inlaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inlaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inlayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- A is inlaid (with B)A được khảm (bằng B)The lid of the box had been inlaid with silver.Nắp hộp đã được khảm bạc.
- B is inlaid (into A)B được khảm (vào A)Gold and silver had been inlaid into the lid of the box.Vàng và bạc đã được khảm vào nắp hộp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inlay carddanh từ | danh từ | Cuốn sách nhỏ kèm theo đĩa CD, phim, v.v., tóm tắt nội dung và quá trình sản xuất |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tờ hướng dẫn
- Tờ hướng dẫn, sách nhỏ đi kèmThe piece of paper or the booklet inside the case of a compact disc, DVD, or cassette.
Họ từ (word family)
cùng gốc inlayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .Không lạ khi nguyên lý trám khảm này nảy ra trong đầu những người đó từ nhiều năm trước, vì đó là một trong những loại hình nghệ thuật cổ xưa nhất và gần như đã đạt đến độ hoàn hảo. Ý tưởng phục hồi bề mặt răng bị hỏng, như cách người ta vẫn làm với vàng và gỗ, luôn hiện hữu trong họ.
- $4,000. “ .”Chiếc bàn và hai chân đế có giá hơn 4.000 đô la. Các chân đế được mô tả là có những phần khảm gỗ mun làm thủ công với hình hoa chuông, phía trên là các đường xoắn ốc chạm khắc thủ công và một cột rãnh.
- , .Chiếc bàn gỗ phong có phần khảm gỗ óc chó tuyệt đẹp, tạo thành một họa tiết hoa.