Dịch

ink slinger

danh từ (noun)
US/ˈɪŋk ˈslɪŋ.ɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà văn, đặc biệt là những bài viết có chất lượng thấp hoặc có tính xúc phạmdanh từA writer, especially of low-quality writing or invective.
  2. Thợ xămdanh từA tattooist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ink slingerDạng gốc (base form)
  2. ink slingersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI