Dịch

injunct

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. , (thông tục) ra lệnhđộng từngoại động từ (transitive)To put an injunction against. (Used both of the party who applies for the injunction and of the judge who grants it.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. injunctNguyên thể (infinitive)
  2. injunctsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. injunctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. injunctingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

injunction gapdanh từKhoảng thời gian trễ từ khi có quyết định vi phạm bằng sáng chế đến khi có quyết định về hiệu lực của bằng sáng chế, xảy ra khi hai quyết định được đưa ra bởi các tòa án khác nhau

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ injunction

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI