injunct
động từ (verb)
Nghĩa chính
- , (thông tục) ra lệnhđộng từngoại động từ (transitive)To put an injunction against. (Used both of the party who applies for the injunction and of the judge who grants it.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- injunctNguyên thể (infinitive)
- injunctsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- injunctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- injunctingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| injunction gapdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian trễ từ khi có quyết định vi phạm bằng sáng chế đến khi có quyết định về hiệu lực của bằng sáng chế, xảy ra khi hai quyết định được đưa ra bởi các tòa án khác nhau |
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ injunction
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc injunct- injunctionSự ra lệnh, sự chỉ thị, sự cấm đoándanh từC1
- injunctiveTrạng thái lời nói trong tiếng Phạn được đặc trưng bởi các kết thúc thứ cấp nhưng không có sự bổ sung, và thường giống như một aorist không tăng cường hoặc không hoàn hảodanh từ, tính từ
- injunctionalĐang hoặc liên quan đến một lệnh cấmtính từ
- injunctivelyNhư một lệnh cấmtrạng từ