Dịch

injunctive

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái lời nói trong tiếng Phạn được đặc trưng bởi các kết thúc thứ cấp nhưng không có sự bổ sung, và thường giống như một aorist không tăng cường hoặc không hoàn hảodanh từkhông đếm được (uncountable)A verbal mood in Sanskrit characterized by secondary endings but no augment, and usually resembling an augmentless aorist or imperfect.
  2. Từ vựng bằng lời nói trong tâm trạng mệnh lệnhdanh từđếm được (countable)A verbal lexeme in injunctive mood.
  3. Liên quan đến tâm trạng mệnh lệnhtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the injunctive mood.
  4. Liên quan đến hoặc là một lệnh cấmtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or being an injunction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. injunctiveDạng gốc (base form)
  2. injunctivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

injunctive reliefChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc injunctive

AI