ingot
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thỏidanh từA solid block of more or less pure metal, often but not necessarily bricklike in shape and trapezoidal in cross-section, the result of pouring out and cooling molten metal, often immediately after smelting from raw ore or alloying from constituents.
- Tạo thành (mảnh kim loại) thành thỏiđộng từngoại động từ (transitive)To form (scraps of metal) into ingots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oxhide ingotdanh từ | danh từ | Thỏi đồng hoặc đôi khi là thiếc, được đúc theo hình dạng da bò, thường được sản xuất và buôn bán trong thời kỳ đồ đồng muộn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ingotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiingot“mould for casting metal”
- từ tiếng Anh cổingoten
- từ tiếng German nguyên thủy*geutaną