infusibility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có khả năng hoặc gặp khó khăn trong việc hợp nhất, tan chảy hoặc hòa tandanh từkhông đếm được (uncountable)Incapability or difficulty of being fused, melted, or dissolved.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khả năng được truyền
- không đếm được (uncountable)Khả năng được truyền, đổ vào hoặc thấm nhuầnCapability of being infused, poured in, or instilled.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
danh từ
infuse-ibility