Dịch

infraorbital

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌɪn.fɹəˈɔɹ.bət.l̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dưới quỹ đạo của mắttính từkhông so sánh (not comparable)Below the orbit of the eye.
  2. Dạng tỉnh lược của infraorbital bonedanh từEllipsis of infraorbital bone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infraorbitalDạng gốc (base form)
  2. infraorbitalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

infraorbital veindanh từTĩnh mạch phát sinh trên mặt gần mí mắt dưới do sự hợp nhất của nhiều tĩnh mạch nhánh nhỏ
infraorbital nervedanh từNhánh của dây thần kinh hàm trên chia thành các nhánh phân bố đến da ở phần trên của má, môi trên và mí mắt dưới
infraorbital arterydanh từNhánh hoặc phần tiếp theo của động mạch hàm trên chạy dọc theo rãnh dưới ổ mắt với dây thần kinh dưới ổ mắt và đi qua lỗ dưới ổ mắt để tạo ra các nhánh cấp máu cho mặt ngay dưới mắt
infraorbital groovedanh từRãnh ở giữa phần sau của sàn xương ổ mắt dẫn đến động mạch, tĩnh mạch và dây thần kinh dưới ổ mắt
infraorbital foramendanh từLỗ ở hàm trên ngay dưới vành dưới của ổ mắt dẫn đường cho động mạch, dây thần kinh và tĩnh mạch dưới ổ mắt
infraorbital boneChưa có nghĩa

AI