Nghĩa chính
- Dưới quỹ đạo của mắttính từkhông so sánh (not comparable)Below the orbit of the eye.
- Dạng tỉnh lược của infraorbital bonedanh từEllipsis of infraorbital bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infraorbitalDạng gốc (base form)
- infraorbitalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infraorbital veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch phát sinh trên mặt gần mí mắt dưới do sự hợp nhất của nhiều tĩnh mạch nhánh nhỏ |
| infraorbital nervedanh từ | danh từ | Nhánh của dây thần kinh hàm trên chia thành các nhánh phân bố đến da ở phần trên của má, môi trên và mí mắt dưới |
| infraorbital arterydanh từ | danh từ | Nhánh hoặc phần tiếp theo của động mạch hàm trên chạy dọc theo rãnh dưới ổ mắt với dây thần kinh dưới ổ mắt và đi qua lỗ dưới ổ mắt để tạo ra các nhánh cấp máu cho mặt ngay dưới mắt |
| infraorbital groovedanh từ | danh từ | Rãnh ở giữa phần sau của sàn xương ổ mắt dẫn đến động mạch, tĩnh mạch và dây thần kinh dưới ổ mắt |
| infraorbital foramendanh từ | danh từ | Lỗ ở hàm trên ngay dưới vành dưới của ổ mắt dẫn đường cho động mạch, dây thần kinh và tĩnh mạch dưới ổ mắt |
| infraorbital bone | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc infraorbitalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha