suborbital
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không đạt quỹ đạo; có quỹ đạo không đạt vận tốc quỹ đạo và do đó cuối cùng phải quay trở lại mặt đấttính từkhông so sánh (not comparable)Not reaching orbit; having a trajectory that does not reach orbital velocity and so must return to ground eventually.
- Dưới quỹ đạo của mắttính từkhông so sánh (not comparable)Below the orbit of the eye.
- Xương dưới ổ mắtdanh từA suborbital bone.
- Một phần của quỹ đạodanh từA portion of an orbital.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suborbitalDạng gốc (base form)
- suborbitalsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc suborbitalVí dụ
- ; .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha