Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infelt
tính từ
(adjective)
/
ɪ
n
ˈ
f
ɛ
l
t
/
Nghĩa chính
1
Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn
tính từ
Felt inwardly or emotionally; heartfelt.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
felt
Ví dụ
The
baron
stood
afar
off
,
or
knelt
in
submissive
,
acknowledged
,
infelt
inferiority
.
AI
1
Cảm thấy trong lòng
1
Cảm thấy trong lòng
1
Cảm thấy trong lòng