Dịch

inexecution

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ... )danh từkhông đếm được (uncountable)Failure to execute or carry out.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .

Ngôn ngữ khác

AI