Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inexecution
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ... )
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Failure to execute or carry out.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
execution
Ví dụ
His
inexecution
of
orders
baffled
that
effort
.
Very
early
after
the
arrival
of
a
British
minister
here
mutual
explanations
on
the
inexecution
of
the
treaty
of
peace
were
entered
into
with
that
minister
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
inejecución
giống cái
Sự thi hành án
AI
1
Sự không thực hiện
1
Sự không thực hiện
1
Sự không thực hiện