inebriation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự làm say; sự say rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or characteristic of drunkenness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inebriationDạng gốc (base form)
- inebriationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinēbriātiō“drunkenness”