Dịch

inebriation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự làm say; sự say rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or characteristic of drunkenness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inebriationDạng gốc (base form)
  2. inebriationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinēbriātiō“drunkenness”

AI