Dịch

indole

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hợp chất hữu cơ, C₈H₇N, được tìm thấy trong nhựa than đá và được tạo ra trong ruột do sự phân hủy tryptophan của vi khuẩn; nó là một dị vòng hai vòng thơm có vòng benzen kết hợp với vòng pyrrole; indole và các dẫn xuất của nó xuất hiện rộng rãi trong tự nhiên và có nhiều ứng dụng công nghiệpdanh từAn organic compound, C₈H₇N, found in coal tar, and produced in the gut by the bacterial decomposition of tryptophan; it is an aromatic bicyclic heterocycle having a benzene ring fused with a pyrrole ring; indole and its derivatives occur widely in nature and have many industrial applications.
  2. Các dẫn xuất của indoledanh từAny of the derivatives of indole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indoleDạng gốc (base form)
  2. indolesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

indole alkaloiddanh từAlkaloid có chứa cấu trúc indole (cấu trúc hai vòng được tạo thành từ vòng benzen sáu cạnh kết hợp với vòng pyrrole chứa nitơ năm cạnh)
Fischer indole synthesisdanh từLoại phản ứng hóa học trong đó phenylhydrazine được phản ứng với aldehyd hoặc xeton để tạo thành indole
indoleacetic aciddanh từMột loại hormone thực vật auxin, được tổng hợp trong lá, có tác dụng kích thích tăng trưởng, đặc biệt là khi có mặt ethylene
indolebutyric acidChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vô tội
  1. guileless

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

indigooleum“oil”

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI