Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hợp chất hữu cơ, C₈H₇N, được tìm thấy trong nhựa than đá và được tạo ra trong ruột do sự phân hủy tryptophan của vi khuẩn; nó là một dị vòng hai vòng thơm có vòng benzen kết hợp với vòng pyrrole; indole và các dẫn xuất của nó xuất hiện rộng rãi trong tự nhiên và có nhiều ứng dụng công nghiệpdanh từAn organic compound, C₈H₇N, found in coal tar, and produced in the gut by the bacterial decomposition of tryptophan; it is an aromatic bicyclic heterocycle having a benzene ring fused with a pyrrole ring; indole and its derivatives occur widely in nature and have many industrial applications.
- Các dẫn xuất của indoledanh từAny of the derivatives of indole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indoleDạng gốc (base form)
- indolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indole alkaloiddanh từ | danh từ | Alkaloid có chứa cấu trúc indole (cấu trúc hai vòng được tạo thành từ vòng benzen sáu cạnh kết hợp với vòng pyrrole chứa nitơ năm cạnh) |
| Fischer indole synthesisdanh từ | danh từ | Loại phản ứng hóa học trong đó phenylhydrazine được phản ứng với aldehyd hoặc xeton để tạo thành indole |
| indoleacetic aciddanh từ | danh từ | Một loại hormone thực vật auxin, được tổng hợp trong lá, có tác dụng kích thích tăng trưởng, đặc biệt là khi có mặt ethylene |
| indolebutyric acid | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vô tội
- guileless
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc indole- indolentLành tính, tiến triển chậmtính từC2
- indolenceTính lười biếng, tính biếng nhácdanh từC2
- indolencyThói quen lười biếng hoặc lười biếngdanh từ
- indolenineDị vòng hai vòng là đồng phân của indole, liên kết đôi của vòng pyrrole nằm giữa nguyên tử nitơ và một trong các nguyên tử cacbon chứ không phải giữa hai nguyên tử cacbon. Một từ đồng nghĩa của "3H-indole"danh từ
Ví dụ
- , .
- .
- .