Nghĩa chính
- Thói quen lười biếng hoặc lười biếngdanh từHabitual laziness or sloth.
- Trạng thái mà một người không cảm thấy đau hoặc thờ ơ với nó; thiếu bất kỳ cảm giác nàodanh từA state in which one feels no pain or is indifferent to it; a lack of any feeling.
- Trạng thái nghỉ ngơi trong đó không có cảm giác đau đớn hay khoái cảmdanh từA state of repose in which neither pain nor pleasure is experienced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indolencyDạng gốc (base form)
- indolenciesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhindolentia“freedom from pain; insensibility”
Ví dụ
- , , , ; , , , , , .