Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
indefeasibility
danh từ
(noun)
/
ɪ
n
d
ɪ
ˌ
f
iː
z
ɪ
ˈ
b
ɪ
l
ɪ
t
i
/
Nghĩa chính
1
Tính không thể hủy bỏ, tính không thể th
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being indefeasible, of being incapable of being defeated
Nguồn gốc
(etymology)
indefeasible
+
-ity
AI
1
Tính không thể hủy bỏ
1
Tính không thể hủy bỏ
1
Tính không thể hủy bỏ