Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
indefeasible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể hủy bỏ, không thể thủ, vĩnh viễn
tính từ
Not liable to being annulled or declared void.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
indefeasible
defeasible
Có thể hủy bỏ, có thể thủ tiêu
tính từ
indefeasible
ness
Tính không thể hủy bỏ, tính không thể th
danh từ
indefeasib
ility
Tính không thể hủy bỏ, tính không thể th
danh từ
indefeasibl
y
Xem indefeasible
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
defeasible
Ví dụ
indefeasible
right
quyền vĩnh viễn, quyền không thể thủ tiêu được
an
indefeasible
claim
to
the
title
an
indefeasible
right
to
freedom
AI
1
Không thể hủy bỏ
1
Không thể hủy bỏ
1
Không thể hủy bỏ