Dịch

incubation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ấp trứng, sự ấp trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sitting on eggs for the purpose of hatching young; a brooding on, or keeping warm, to develop the life within, by any process.
  2. Thời gian ủ bệnh, sự ủ bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The development of a disease from its causes, or the period of such development.
  3. Thời kỳ ủ, giai đoạn chớmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of little reaction which is followed by more rapid reaction.
  4. Sự ấp ủ ý tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the four proposed stages of creativity (preparation, incubation, illumination, and verification): the unconscious recombination of thought elements that were stimulated through conscious work at one point in time, resulting in novel ideas at a later point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incubationDạng gốc (base form)
  2. incubationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

incubation perioddanh từKhoảng thời gian trôi qua kể từ khi tiếp xúc với sinh vật gây bệnh, hóa chất hoặc phóng xạ cho đến khi xuất hiện các dấu hiệu và triệu chứng
incubation timedanh từKhoảng thời gian cần thiết để một quá trình hoàn tất, chẳng hạn như thời gian để sinh vật phát triển hoặc phản ứng xảy ra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giấc ngủ đền thờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sleeping in a temple or other holy place in order to have oracular dreams or to receive healing.

Ví dụ

  • , , . .Giấc ngủ đền thờ gần các khu mai táng, bãi hỏa táng, giếng thiêng và dòng suối thánh rất phổ biến. Người Do Thái cổ đại từng đến thăm các hầm mộ hoặc ngủ giữa những ngôi mộ để có được những giấc mơ mang ý nghĩa.
  • 21 .Cả hai loại cúm gia cầm A và B đều có thời gian ủ bệnh là 21 ngày.
  • .Thời gian ủ bệnh có thể kéo dài tới hai tuần.

AI