incubate
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ấp, nuôi hoặc duy trì trứng, sinh vật hoặc mô sống thông qua việc cung cấp các điều kiện môi trường lý tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To brood, raise, or maintain eggs, organisms, or living tissue through the provision of ideal environmental conditions.
- Ươm mầm một cách ẩn dụ; suy ngẫm một ý tưởng một cách chậm rãi và có chủ ý như thể đang chuẩn bị ấp ủ nóđộng từngoại động từ (transitive)To incubate metaphorically; to ponder an idea slowly and deliberately as if in preparation for hatching it.
- Chế phẩm hoặc vật liệu đã được ủdanh từA preparation, or material, that has been incubated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incubateNguyên thể (infinitive)
- incubatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- incubatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- incubatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- incubate sthấp cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhincubātus
Ví dụ
- .
- – . , .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc incubateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha