Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inappreciable
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
ɪ
n
ə
ˈ
p
ɹ
iː
ʃ
ə
b
ə
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không đáng kể, không thể phát hiện, không thể nhận thấy
tính từ
Insignificant, undetectable, not able to be noticed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inappreciable
inappreciabl
y
Xem inappreciable
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
appreciable
Ví dụ
an
inappreciable
difference
sự khác biệt không đáng kể
inappreciable
fluctuations
in
temperature
AI
1
Không đáng kể
1
Không đáng kể
1
Không đáng kể