Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in quantity
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
k
w
ɒ
n
.
t
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Với số lượng lớn hoặc số lượng
cụm giới từ
In large amounts or numbers.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
galore
aplenty
in abundance
Ví dụ
Today
,
paper
is
used
in
quantity
every
day
.
Ngày nay, giấy được dùng nhiều mỗi ngày.
It's
not
available
in
sufficient
quantity
.
He
bought
flour
and
oil
in
quantity
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Với số lượng lớn hoặc số lượng
1
Với số lượng lớn hoặc số lượng
1
Với số lượng lớn hoặc số lượng