Dịch

in quantity

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈkwɒn.tɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Với số lượng lớn hoặc số lượngcụm giới từIn large amounts or numbers.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Ngày nay, giấy được dùng nhiều mỗi ngày.
  • .
  • .

AI