aplenty
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Với số lượng hào phóng hoặc quá lớntính từkhông so sánh (not comparable)In a generous or overlarge quantity.
- [[|]] nhiều, dồi dào, phong phútrạng từkhông so sánh (not comparable)Enough or more than enough.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
[[|]] nhiều
Ví dụ
- .
- Fallout’s : .