Dịch

aplenty

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với số lượng hào phóng hoặc quá lớntính từkhông so sánh (not comparable)In a generous or overlarge quantity.
  2. [[|]] nhiều, dồi dào, phong phútrạng từkhông so sánh (not comparable)Enough or more than enough.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

[[|]] nhiều

Ví dụ

  • .
  • Fallout’s : .

Nguồn gốc (etymology)

AI