Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in private
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
p
ɹ
aɪ
.
v
ə
t
/
US
/
ɪ
n
ˈ
p
ɹ
aɪ
v
ə
t
/
Nghĩa chính
1
Riêng tư, kín đáo, bí mật
cụm giới từ
Privately, in an area where no one else can see or hear.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Riêng tư
backstage
Khác
in camera
Trái nghĩa
in public
Xuất hiện ở từ khác
private
kết hợp
nói chuyện riêng, ở nơi kín đáo
public
trái nghĩa
Ở nơi riêng tư, không có người ngoài.
Ví dụ
I
need
to
talk
to
Tom
in
private
.
Tôi cần nói chuyện riêng với Tom.
I
do
not
think
there
is
any
member
in
this
House
who
will
not
agree
that
that
is
the
clean
thing
to
do
.
Any
member
sitting
on
the
Government
benches
will
admit
in
private
that
that
is
the
proper
course
for
members
who
break
faith
.
May
we
speak
in
private
?
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Riêng tư
1
Riêng tư
1
Riêng tư