Dịch

in private

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈpɹaɪ.vət/US/ɪn ˈpɹaɪvət/

Nghĩa chính

  1. Riêng tư, kín đáo, bí mậtcụm giới từPrivately, in an area where no one else can see or hear.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Riêng tư
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi cần nói chuyện riêng với Tom.
  • . .
  • ?

AI