Nghĩa chính
- Trực tiếp, bằng xương bằng thịtcụm giới từWith one's own body and physical presence; not through media, a representative, or indirectly.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trực tiếp
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| litigant in persondanh từ | danh từ | Đương sự không có luật sư |
| meet someone in person | Gặp trực tiếp ai đó | |
| be delivered to the addressee in personcụm từ | cụm từ | Cần đưa tận tay |
| in personamtính từ | tính từ | Trong một vụ kiện chống lại một cá nhân cụ thể, giấy triệu tập và khiếu nại để trao quyền tài phán cho tòa án được tống đạt cho một người để xét xử một vụ án. In Personam có nghĩa là phán quyết có thể được thi hành đối với một người dù người đó ở đâu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thị trưởng tự mình trao giải thưởng.
- , .
- .