Dịch

in person

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ˈpɜː.sən/US/ɪn ˈpɜɹ.sən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trực tiếp, bằng xương bằng thịtcụm giới từWith one's own body and physical presence; not through media, a representative, or indirectly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

litigant in persondanh từĐương sự không có luật sư
meet someone in personGặp trực tiếp ai đó
be delivered to the addressee in personcụm từCần đưa tận tay
in personamtính từTrong một vụ kiện chống lại một cá nhân cụ thể, giấy triệu tập và khiếu nại để trao quyền tài phán cho tòa án được tống đạt cho một người để xét xử một vụ án. In Personam có nghĩa là phán quyết có thể được thi hành đối với một người dù người đó ở đâu

Ví dụ

  • .Thị trưởng tự mình trao giải thưởng.
  • , .
  • .

AI