Dịch

in agreement

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Đồng ý, nhất trí, đồng thuậncụm giới từOf one mind; thinking alike.
  2. Đồng thuận, nhất trí, trùng khớpcụm giới từConfirmatory; matching.

Cụm động từ (phrasal verb)

Ví dụ

  • .
  • .
  • ?

AI