impunity
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự miễn phạt, sự thoát tộidanh từđếm được (countable)Exemption from punishment.
- Sự miễn trừng phạt, sự thoát tộidanh từkhông đếm được (uncountable)Freedom from punishment or retribution; security from any reprisal or injurious consequences of an action, behaviour etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impunityDạng gốc (base form)
- impunitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- with impunitymột cách không bị trừng phạtThey continue to break the law with impunity.Họ tiếp tục vi phạm pháp luật mà không bị trừng phạt.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- justicetrái nghĩaTrạng thái tội phạm không bị truy tố hoặc trừng phạt.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiimpunité
- từ tiếng Latinhimpunitas
Ví dụ
- . .Tôi không chỉ phải trừng phạt mà còn phải trừng phạt mà không bị trừng phạt. Một sai lầm sẽ không được sửa chữa khi sự trừng phạt đến với người sửa chữa nó.
- .Chúng tôi bác bỏ việc dung túng cho những kẻ chịu trách nhiệm về tội ác chiến tranh và hành vi phi nhân tính.
- .Không ai có thể tấn công tôi mà được bình vô sự.