Dịch

imperialist

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đế quốc, đế quốc chủ nghĩatính từOf, or relating to imperialism.
  2. Người theo chủ nghĩa đế quốc, kẻ đế quốcdanh từAn advocate of imperialism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imperialistDạng gốc (base form)
  2. imperialistsSố nhiều (plural)
  3. more imperialistSo sánh hơn (comparative)
  4. most imperialistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-imperialisttính từ, danh từPhản đế
eco-imperialisttính từ, danh từĐặc trưng của hoặc liên quan đến chủ nghĩa đế quốc sinh thái
counter-imperialisttính từ, danh từĐồng nghĩa với anti-imperialist
proto-imperialisttính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa đế quốc nguyên thủy; liên quan đến các chính sách tiền tư bản xâm lấn hoặc bóc lột đất đai nước ngoài
neo-imperialistChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Mỹ không phải là cường quốc đế quốc duy nhất.
  • .Roger Waters là người theo chủ nghĩa đế quốc.
  • .Tiếng Anh là ngôn ngữ đế quốc.

AI