Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impalation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự đóng đinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
impalement
Nguồn gốc
(etymology)
impale
+
-ation
Ví dụ
In
the
first
film
,
a
woman
fixing
herself
a
stiff
vodka
is
felled
by
a
kitchen
explosion
and
a
knife
in
the
chest
;
in
the
second
,
an
attempt
to
microwave
leftovers
,
foiled
by
a
stray
refrigerator
magnet
,
leads
to
impalation
by
fire-escape
ladder
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
crucifixión
Sự đóng đinh; hành hình trên thập tự giá
clavar
Đóng đinh, ghim, dính
crucificar
Đóng đinh, đóng đinh vào thập tự giá
AI
1
Sự đóng đinh
1
Sự đóng đinh
1
Sự đóng đinh