immunodeficiency
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự suy giảm hệ miễn dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A depletion in the body's natural immune system, or in some component of it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immunodeficiencyDạng gốc (base form)
- immunodeficienciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| primary immunodeficiencydanh từ | danh từ | Các rối loạn di truyền do một phần của hệ thống miễn dịch của cơ thể bị thiếu hoặc không hoạt động bình thường |
| secondary immunodeficiencydanh từ | danh từ | Suy giảm miễn dịch do suy dinh dưỡng hoặc tiếp xúc với bệnh tật hoặc điều trị bằng thuốc cụ thể |
| gay-related immunodeficiencydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acquired immunodeficiency syndrome |
| human immunodeficiency virusdanh từ | danh từ | Thieáu sieâu vi khuaån mieãn dòch trong cô theå |
| simian immunodeficiency virusdanh từ | danh từ | Loài retrovirus gây nhiễm trùng dai dẳng ở một số loài linh trưởng không phải người ở Châu Phi |
| human immunodeficiency virus 2danh từ | danh từ | Phân nhóm của HIV, không được công nhận rộng rãi bên ngoài Châu Phi, liên quan đến vi-rút được tìm thấy trong mangabey bồ hóng |
| foal immunodeficiency syndromedanh từ | danh từ | Bệnh di truyền lặn chủ yếu ảnh hưởng đến hai giống ngựa con: Fell và Dales. Những chú ngựa con bị ảnh hưởng khi sinh ra có vẻ bình thường nhưng trở nên yếu ớt và chết hoặc phải tử vong khi được ba tháng tuổi do nhiễm trùng dai dẳng do suy giảm miễn dịch |
| human immunodeficiency virus 1danh từ | danh từ | Phân nhóm của HIV, chủng vi-rút gây bệnh và phổ biến nhất, liên quan đến vi-rút được tìm thấy ở tinh tinh và khỉ đột sống ở Tây Phi |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc immunodeficiencyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha