immunosuppressed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị ảnh hưởng bởi sự ức chế miễn dịchtính từAffected by immunosuppression
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immunosuppressedDạng gốc (base form)
- more immunosuppressedSo sánh hơn (comparative)
- most immunosuppressedSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc immunosuppressed- immunosuppressionViệc ức chế đáp ứng miễn dịch, đặc biệt là sự ức chế tích cực của cơ thể con người về mặt y tế (thông qua thuốc ức chế miễn dịch) để điều trị các bệnh tự miễn hoặc để ngăn chặn sự thải ghép của mô ghép đồng loại sau khi cấy ghépdanh từ
- immunosuppressiveCó khả năng ức chế hệ thống miễn dịch, có khả năng ức chế miễn dịchtính từ, danh từ
- nonimmunosuppressedKhông bị ức chế miễn dịchtính từ
- overimmunosuppressedBị ức chế miễn dịch quá mứctính từ